名词谓语句
CÂU VỊ NGỮ DANH TỪ
Câu có danh từ, ngữ danh từ, hay số lượng từ... làm vị ngữ gọi là câu vị ngữ danh từ. Câu khẳng định không dùng 是 — nếu dùng 是 thì sẽ là câu vị ngữ động từ. Loại câu này chủ yếu dùng để nói về thời gian, tuổi tác, quê quán và số lượng.
1)今天星期天。
Jīntiān xīngqītiān.
Hôm nay chủ nhật.
2)我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
3)她北京人。
Tā Běijīng rén.
Cô ấy người Bắc Kinh.
好吗?
CÂU HỎI DÙNG 好吗?
Dùng để hỏi ý kiến của người khác sau khi đã đưa ra một đề nghị. Phần trước của câu phải là câu trần thuật.
Nếu đồng ý thì trả lời 好,好啊。
1)你来宿舍,好吗?
Nǐ lái sùshè, hǎo ma?
Bạn đến ký túc xá, được không?
2)明天去商店,好吗?
Míngtiān qù shāngdiàn, hǎo ma?
Ngày mai đi cửa hàng, được không?