Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第六课 你的生日是几月几号? BÀI 6: SINH NHẬT CỦA BẠN NGÀY MẤY?
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

知识点 MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
  1. Nắm vững cấu trúc câu vị ngữ danh từ (không dùng 是)
  2. Biết cách hỏi và trả lời về ngày tháng, thứ trong tuần
  3. Biết cách hỏi ý kiến bằng cấu trúc 好吗?
  4. Nắm vững 15 từ vựng mới về thời gian và hoạt động
  5. Biết cách nói về sinh nhật và các hoạt động hàng ngày
  6. Phân biệt được (mấy) và 多少 (bao nhiêu)
重点难点 ĐIỂM QUAN TRỌNG VÀ KHÓ
  1. Phân biệt câu vị ngữ danh từ và câu vị ngữ động từ: Câu vị ngữ danh từ không dùng 是 (ví dụ: 今天星期天), câu vị ngữ động từ có thể dùng 是
  2. Thứ tự nói ngày tháng: Trong tiếng Trung nói tháng + ngày (月 日), ngược với tiếng Việt
  3. Cách dùng 几: Dùng để hỏi số nhỏ hơn 10 (ngày, tháng, số người...), không dùng cho số lớn
  4. Phân biệt 做 và 作: 做 (zuò) - động từ làm việc gì đó; 作 (zuò) - thường dùng trong từ ghép
生词 TỪ VỰNG BÀI 6 (15 từ)
数 Số
Mấy
星期
名 Danh từ
xīngqī
Thứ
昨天
名 Danh từ
zuótiān
Hôm qua
晚上
名 Danh từ
wǎnshang
Tối, buổi tối
动 Động từ
zuò
Làm
生日
名 Danh từ
shēngrì
Sinh nhật
上午
名 Danh từ
shàngwǔ
Sáng, buổi sáng
动 Động từ
xiě
Viết
名 Danh từ
xìn
Thư
星期天(日)
名 Danh từ
xīngqī tiān (rì)
Chủ nhật
名 Danh từ
shū
Sách
音乐
名 Danh từ
yīnyuè
Âm nhạc
下午
名 Danh từ
xiàwǔ
Chiều, buổi chiều
动 Động từ
mǎi
Mua
张丽英
专 Chuyên danh
Zhāng Lìyīng
Trương Lệ Anh
句子 MẪU CÂU (25–30)
25. 今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
26. 今天十月三十一号。
Jīntiān shí yuè sānshíyī hào.
Hôm nay ngày 31 tháng 10.
27. 今天不是星期四,昨天星期四。
Jīntiān búshì xīngqisì, zuótiān xīngqisì.
Hôm nay không phải thứ 5, hôm qua thứ 5.
28. 晚上你做什么?
Wǎnshang nǐ zuò shénme?
Tối bạn làm gì?
29. 你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật của bạn ngày mấy tháng mấy?
30. 我们上午去他家,好吗?
Wǒmen shàngwǔ qù tā jiā, hǎo ma?
Sáng chúng ta đến nhà anh ấy, được không?
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 HỎI NGÀY THÁNG
玛丽 (Mã Lệ):
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
大卫 (Đại Vệ):
今天十月三十一号。
Jīntiān shí yuè sānshíyī hào.
Hôm nay ngày 31 tháng 10.
玛丽 (Mã Lệ):
今天星期四吗?
Jīntiān xīngqisì ma?
Hôm nay thứ 5 hả?
大卫 (Đại Vệ):
今天不是星期四,昨天星期四。
Jīntiān búshì xīngqisì, zuótiān xīngqisì.
Hôm nay không phải thứ 5, hôm qua thứ 5.
玛丽 (Mã Lệ):
明天星期六。晚上你做什么?
Míngtiān xīngqiliù. Wǎnshang nǐ zuò shénme?
Ngày mai thứ 7. Tối bạn làm gì?
大卫 (Đại Vệ):
我写信,你呢?
Wǒ xiě xìn, nǐ ne?
Tôi viết thư. Còn bạn?
玛丽 (Mã Lệ):
我看电视。
Wǒ kàn diànshì.
Tôi xem ti vi.
会话 2 SINH NHẬT
玛丽 (Mã Lệ):
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật của bạn ngày mấy tháng mấy?
王兰 (Vương Lan):
三月十七号。你呢?
Sān yuè shíqī hào. Nǐ ne?
Ngày 17 tháng 3. Còn bạn?
玛丽 (Mã Lệ):
五月九号。
Wǔ yuè jiǔ hào.
Ngày 9 tháng 5.
王兰 (Vương Lan):
四号是张丽英的生日。
Sì hào shì Zhāng Lìyīng de shēngrì.
Ngày 4 là sinh nhật của Trương Lệ Anh.
玛丽 (Mã Lệ):
四号星期几?
Sì hào xīngqī jǐ?
Ngày 4 thứ mấy?
王兰 (Vương Lan):
星期天。
Xīngqītiān.
Chủ nhật.
玛丽 (Mã Lệ):
你去她家吗?
Nǐ qù tā jiā ma?
Bạn đến nhà cô ấy không?
王兰 (Vương Lan):
去,你呢?
Qù, nǐ ne?
Đi, còn bạn?
玛丽 (Mã Lệ):
我也去。
Wǒ yě qù.
Tôi cũng đi.
王兰 (Vương Lan):
我们上午去,好吗?
Wǒmen shàngwǔ qù, hǎo ma?
Sáng chúng ta đi, được không?
玛丽 (Mã Lệ):
好!
Hǎo!
Được!
名词谓语句 CÂU VỊ NGỮ DANH TỪ
Câu có danh từ, ngữ danh từ, hay số lượng từ... làm vị ngữ gọi là câu vị ngữ danh từ. Câu khẳng định không dùng 是 — nếu dùng 是 thì sẽ là câu vị ngữ động từ. Loại câu này chủ yếu dùng để nói về thời gian, tuổi tác, quê quán và số lượng.
1)今天星期天。
Jīntiān xīngqītiān.
Hôm nay chủ nhật.
2)我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
3)她北京人。
Tā Běijīng rén.
Cô ấy người Bắc Kinh.
好吗? CÂU HỎI DÙNG 好吗?
Dùng để hỏi ý kiến của người khác sau khi đã đưa ra một đề nghị. Phần trước của câu phải là câu trần thuật.
Nếu đồng ý thì trả lời 好,好啊
1)你来宿舍,好吗?
Nǐ lái sùshè, hǎo ma?
Bạn đến ký túc xá, được không?
2)明天去商店,好吗?
Míngtiān qù shāngdiàn, hǎo ma?
Ngày mai đi cửa hàng, được không?
听写 NGHE VÀ THUẬT LẠI
💡 Gợi ý
  • → Hôm nay là thứ mấy? (星期天)
  • → Có học không? (不学习)
  • → Buổi sáng đi đâu? (去商店)
  • → Buổi chiều làm gì? (去看朋友)
  • → Buổi tối làm gì? (写信)
今天是星期天,我不学习。
上午我去商店,下午我去看朋友。
晚上我写信。
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Sinh nhật của Mã Lệ ngày nào?
2
Hôm qua là sinh nhật của Mary.
3
Hôm nay ngày mấy?
4
Hôm nay ngày 3 tháng 6.
5
Tối nay bạn làm gì? Chúng ta đến nhà cô ấy được không?
偏旁 BỘ THỦ (8 BỘ)
Bộ nhân đứng
Liên quan đến con người
Bộ áp
Liên quan đến địa hình
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng
Bộ tử
Liên quan đến trẻ con
Bộ nữ
Liên quan đến phụ nữ
Bộ môn
Liên quan đến cửa
Bộ mã
Liên quan đến ngựa
Bộ xích
Liên quan đến đi lại